Máy khoan búa M18 CHX (3 chế độ)
M18 CHX-0

Máy khoan búa M18 CHX (3 chế độ)

M18 CHX-0

Quy Cách
  • M18 CHX-0
  • M18 CHX-0X
  • M18 CHX-502C
  • Công nghệ FUEL™: Mang lại tốc độ nhanh hơn máy dùng điện, bền bỉ như máy dùng điện và dùng cả ngày với một lần sạc.
  • Mô tơ không chổi than POWERSTATE™: Cung cấp 2,5 J năng lượng tác động, 0-1.400 vòng/phút và 0-4.900 vòng/phút.
  • Bộ pin REDLITHIUM™-ION: Dùng cả ngày với một lần sạc, công suất tối đa và sạc lại được nhiều lần hơn.
  • Hệ thống thông minh REDLINK PLUS™: Tích hợp khả năng kết nối toàn diện giữa công cụ, pin và bộ sạc để chống quá tải, quá nhiệt và xả điện quá mức.
  • Hệ thống chống rung AVS: Giảm thiểu độ rung để mang lại sự thoải mái tối đa
Bao gồm trong sản phẩm M18 CHX-0M18 CHX-0 M18 CHX-0XM18 CHX-0X M18 CHX-502CM18 CHX-502C
M18 CHX-0(1)
M18 CHX-0(1)
Cần đo độ sâu(1)
Tay cầm bên(1)
Hộp đựng Dyna(1)
M18 CHX-0(1)
M18B5(2)
M12-18C(1)
Cần đo độ sâu(1)
Tay cầm bên(1)
Vỏ đúc thổi(1)
Thông số kỹ thuật của Sản phẩm
Pin M18™ REDLITHIUM™-ION M18™ REDLITHIUM™-ION M18™ REDLITHIUM™-ION
Đo dung lượng pin
Đèn LED
Tốc độ không tải (RPM) 0 - 1400 0 - 1400 0 - 1400
Hình dạng đầu trục SDS-Plus SDS-Plus SDS-Plus
Khả năng khoan bê tông tối ưu (mm) Đường kính 6 - 20 Đường kính 6 - 20 Đường kính 6 - 20
Khoan/đục 8.9 / 9.5 8.9 / 9.5 8.9 / 9.5
Chế độ 3 chế độ: Khoan động lực có búa, Chỉ dùng búa, Chỉ khoan 3 chế độ: Khoan động lực có búa, Chỉ dùng búa, Chỉ khoan 3 chế độ: Khoan động lực có búa, Chỉ dùng búa, Chỉ khoan
Tốc độ đập tối đa (BPM) 0 - 4900 0 - 4900 0 - 4900
Kiểu tay cầm Tay cầm chữ D Tay cầm chữ D Tay cầm chữ D
Trọng lượng kèm pin nếu có (kg) 3,5 kg (5 Ah) 3,5 kg (5 Ah) 3,5 kg (5 Ah)
Chiều dài (mm) 341 341 341
Điện thế pin (V) 18 18 18
Đường kính khoan kim loại tối đa (mm) 13 13 13
Đường kính khoan gỗ tối đa (mm) 30 30 30
Lực đập (J) 2.5 2.5 2.5
Khả năng khoan bê tông tối đa (mm) 26 26 26